You have to be highly ______ to do well in these subjects.
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
Chỗ trống cần 1 tính từ do sau “to be”.
A. competitive (adj): mang tính cạnh tranh
B. competitor (n): người cạnh tranh, đối thủ
C. competition (n): cuộc tranh tài, cuộc thi đấu, sự cạnh tranh
D. competed (v): ganh đua, cạnh tranh
Dịch: Để học tốt các môn này, bạn phải có tính cạnh tranh cao.