Đề thi thử Đánh giá năng lực trường ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2024 có đáp án (Đề 16)

You have this history, and some of it was good

27/120

You have this history, and some of it was good, some of it was average, and some of it was instantly forgetful.

have.

some of it.

average.

forgetful.

Giải thích

 Kiến thức về Từ vựng dễ gây nhầm lẫn

- forgetful (adj): hay quên, đãng trí (chỉ người)

- forgettable (adj): dễ quên (chỉ sự vật, hiện tượng dễ bị lãng quên do không thú vị hoặc không có gì đặc biệt)

Sửa: forgetful => forgettable

Dịch: Bạn biết giai đoạn lịch sử này, và một số trong số đó là tốt, một số trong đó ở mức trung bình và một số trong đó có thể bị lãng quên ngay lập tức.

Chọn D.