ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì quá khứ hoàn thành

(you / have) breakfast before you came here?

14/24

(you / have) breakfast before you came here?

Had had you

Had you had

Did you have

Do you have

Giải thích

Dấu hiệu: before she moved =>mệnh đề phía trước “before” diễn tả một sự việc xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ nên ta sử dụng thì quá khứ hoàn thành

Cấu trúc: Had + S + Vp2?

=>Had you had breakfast before you came here?

Tạm dịch: Bạn đã ăn sáng trước khi đến đây chưa?

Đáp án cần chọn là: B