You can’t just bury your head in the sand and hope that this problem goes away, you know.
Giải thích
Kiến thức về từ trái nghĩa
- bury one’s head in the sand (idiom): vùi đầu vào cát – trốn tránh thực tại, vấn đề
A. accept fate: chấp nhận số phận
B. admit the problem: thừa nhận vấn đề
C. ignore the trouble: lờ đi rắc rối
D. do want you want: làm điều bạn muốn
→ bury your head in the sand >< admit the problem. Chọn B.
Dịch: Bạn không thể cứ trốn tránh thực tại và hy vọng vấn đề sẽ biến mất được, bạn biết chứ.