You can activate your digital devices by buttons or voice recognition.
Giải thích
Đáp án
switch off
Giải thích
activate (v): kích hoạt >< switch off (ph. v): tắt
cut out (ph. v): dừng hoạt động/ máy móc hỏng
get rid of (ph. v): loại bỏ
turn up (ph. v): đến
Tạm dịch: Bạn có thể kích hoạt các thiết bị kỹ thuật số của mình bằng các nút hoặc nhận dạng giọng nói.