Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 10)

You can support 10 when one of you doesn’t understand something

10/40

You can support (10) ______ when one of you doesn’t understand something.

another

one another

the other

each other

Giải thích

Kiến thức về đại từ

A. another: một người/vật khác so với người/vật đã nhắc trước đó, e.g. I don’t like this room. I’m going to ask for another.

B. one another: lẫn nhau (giữa ba người trở lên), e.g. She encourage her students to interact with one another in class.

C. the other: người/vật còn lại trong số hai người/vật, e.g. He raised one arm and then the other.

D. each other: lẫn nhau (giữa hai người), e.g. Don and Susie really loved each other.

- Xét ngữ cảnh đang nói về hai người (bạn và bạn cùng học) trong một hoàn cảnh có qua có lại, hỗ trợ lẫn nhau chọn each other

Dịch: Hai bạn có thể hỗ trợ nhau khi một trong hai chưa hiểu bài.

Chọn D.