You can support 10 when one of you doesn’t understand something
Giải thích
Kiến thức về đại từ
A. another: một người/vật khác so với người/vật đã nhắc trước đó, e.g. I don’t like this room. I’m going to ask for another.
B. one another: lẫn nhau (giữa ba người trở lên), e.g. She encourage her students to interact with one another in class.
C. the other: người/vật còn lại trong số hai người/vật, e.g. He raised one arm and then the other.
D. each other: lẫn nhau (giữa hai người), e.g. Don and Susie really loved each other.
- Xét ngữ cảnh đang nói về hai người (bạn và bạn cùng học) trong một hoàn cảnh có qua có lại, hỗ trợ lẫn nhau → chọn each other
Dịch: Hai bạn có thể hỗ trợ nhau khi một trong hai chưa hiểu bài.
Chọn D.