Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 37)

                        ‘Yes, she does seem to have been rather down on her luck lately, doesn’t she?’

198/234

‘I feel sorry for Mrs. Bich.’

                        ‘Yes, she does seem to have been rather down on her luck lately, doesn’t she?’

earning some money.

facing hard times.

having limited control.

doing very well.

Giải thích

Kiến thức về từ trái nghĩa

- down on one’s luck (idiom): gặp khó khăn tìm việc và kiếm tiền trong thời gian dài

A. earning some money: kiếm được chút tiền

B. facing hard times: gặp thời buổi khó khăn

C. having limited control: có ít sự kiểm soát

D. doing very well: rất thành công

→ down on one’s luck >< doing very well. Chọn D.

Dịch: ‘Tôi thấy thương cho chị Bích.’

          ‘Ừm, dạo này chị ấy có vẻ đang gặp khó khăn phải không?’