‘Yes, she does seem to have been rather down on her luck lately, doesn’t she?’
Giải thích
Kiến thức về từ trái nghĩa
- down on one’s luck (idiom): gặp khó khăn tìm việc và kiếm tiền trong thời gian dài
A. earning some money: kiếm được chút tiền
B. facing hard times: gặp thời buổi khó khăn
C. having limited control: có ít sự kiểm soát
D. doing very well: rất thành công
→ down on one’s luck >< doing very well. Chọn D.
Dịch: ‘Tôi thấy thương cho chị Bích.’
‘Ừm, dạo này chị ấy có vẻ đang gặp khó khăn phải không?’