167 câu Trắc nghiệm Toán 11 Dạng 2: Tính đạo hàm bằng công thức có đáp án (Mới nhất)

y = căn bậc hai của x^2 + 1/ x      A. 1/ căn bậc hai của x^2 + 1/x ( 1 - 1/ x^2)   B. 1/ 2 căn bậc hai của x^2 + 1/ x     C. 3/2 căn bậc hai của x^2 + 1/ x ( 1 - 1/ x^2)

96/110

\(y = \sqrt {\frac{{{x^2} + 1}}{x}} \).

\(\frac{1}{{\sqrt {\frac{{{x^2} + 1}}{x}} }}\left( {1 - \frac{1}{{{x^2}}}} \right)\)

\(\frac{1}{{2\sqrt {\frac{{{x^2} + 1}}{x}} }}\)

\(\frac{3}{{2\sqrt {\frac{{{x^2} + 1}}{x}} }}\left( {1 - \frac{1}{{{x^2}}}} \right)\)

\(\frac{1}{{2\sqrt {\frac{{{x^2} + 1}}{x}} }}\left( {1 - \frac{1}{{{x^2}}}} \right)\)

Giải thích

Hướng dẫn giải:

Đáp án D

Sử dụng công thức \({\left( {\sqrt u } \right)^/}\) với \(u = \frac{{{x^2} + 1}}{x}\)

\(y' = \frac{1}{{2\sqrt {\frac{{{x^2} + 1}}{x}} }}.{\left( {\frac{{{x^2} + 1}}{x}} \right)^/} = \frac{1}{{2\sqrt {\frac{{{x^2} + 1}}{x}} }}\left( {1 - \frac{1}{{{x^2}}}} \right)\)