100+ câu trắc nghiệm Nhật ngữ học có đáp án - Phần 2
Xem toàn bộ quiz
将来のために、お金を( )います。
23
/
33
将来のために、お金を( )います。
ためて
のせて
かさねて
くわえて
Giải thích
Chọn đáp án A.