Đề kiểm tra Dấu tam thức bậc hai (có lời giải) - Đề 2

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

13/22

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a

\(f\left( x \right) = {x^2} - x - 2\) có \(f(x) < 0\) với mọi \(x \in ( - 1;2)\).

ĐúngSai
b

\(f\left( x \right) = - {x^2} + 2x - 5\) có \(f(x) > 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

ĐúngSai
c

\(f(x) = - 4{x^2} + 16x - 16\) có bảng xét dấu:

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 4)

ĐúngSai
d

\(f(x) = - 4{x^2} + 3x - 5\) có bảng xét dấu:

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 5)

ĐúngSai
Giải thích

a) Đúng

b) Đúng

c) Đúng

d) Sai

a) Xét \(f(x) = {x^2} - x - 2\) có \(\Delta  = 9 > 0,a = 1 > 0\) và có hai nghiệm \({x_1} =  - 1;{x_2} = 2\). Do đó, ta có bảng xét dấu sau:

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 1)

Suy ra \(f(x) > 0\) với mọi \(x \in ( - \infty ; - 1) \cup (2; + \infty )\) và \(f(x) < 0\) với mọi \(x \in ( - 1;2)\).

b) Xét \(f(x) =  - {x^2} + 2x - 5\) có \({\Delta ^\prime } =  - 4 < 0,a = 1 > 0\) nên \(f(x) > 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

c) Ta có: \( - 4{x^2} + 16x - 16 = 0 \Leftrightarrow x = 2\).

Bảng xét dấu:

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 2)

d) Ta có: \( - 4{x^2} + 3x - 5 = 0\) vô nghiệm.

Bảng xét dấu:

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 3)