Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Sai | b) Sai | c) Đúng | d) Đúng |
a) Hàm số xác định khi và chỉ khi \({x^2} + 3x - 4 \ne 0 \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ne 1}\\{x \ne - 4}\end{array}} \right.\).
Tập xác định hàm số: \(D = \mathbb{R}\backslash \{ 1; - 4\} \).
b) Hàm số xác định khi và chỉ khi \((x + 2)\left( {{x^2} - 3} \right) \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2 \ne 0}\\{{x^2} - 3 \ne 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x \ne - 2}\\{x \ne \pm \sqrt 3 }\end{array}} \right.} \right.\).
Tập xác định hàm số: \(D = \mathbb{R}\backslash \{ - 2; \pm \sqrt 3 \} \).
c) Hàm số xác định khi và chỉ khi \({x^2} + 2 \ne 0 \Leftrightarrow x \in \mathbb{R}\).
Tập xác định hàm số: \(D = \mathbb{R}\).
d) Tập xác định hàm số: \(D = \mathbb{R}\).