Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Sai | b) Đúng | c) Đúng | d) Đúng |
a) \(f(x) = 2{x^2} - 5x + 2;(a = 2,b = - 5,c = 2)\).
Ta có: \(\Delta = {( - 5)^2} - 4.2.2 = 9 > 0;f(x)\) có hai nghiệm phân biệt là \({x_1} = 2\), \({x_2} = \frac{1}{2}\). Bảng xét dấu \(f(x)\):

Kết luận: \(f(x) > 0,\forall x \in \left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right) \cup (2; + \infty );f(x) < 0,\forall x \in \left( {\frac{1}{2};2} \right)\).
b) \(f(x) = 9 - {x^2};(a = - 1,b = 0,c = 9)\).
Ta có: \(\Delta = {0^2} - 4 \cdot ( - 1) \cdot 9 = 36 > 0;f(x)\) có hai nghiệm phân biệt là \({x_1} = - 3\), \({x_2} = 3\).
Bảng xét dấu \(f(x)\):

Kết luận: \(f(x) > 0,\forall x \in ( - 3;3);f(x) < 0,\forall x \in ( - \infty ; - 3) \cup (3; + \infty )\).
c) \(f(x) = {x^2} - (\sqrt 7 - 1)x + \sqrt 3 ;(a = 1,b = - \sqrt 7 + 1,c = \sqrt 3 )\).
Ta có: \(\Delta = {(1 - \sqrt 7 )^2} - 4 \cdot 1 \cdot \sqrt 3 = 8 - 2\sqrt 7 - 4\sqrt 3 < 0\).
Bảng xét dấu \(f(x)\):

Kết luận: \(f(x) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
d) \(f(x) = - {x^2} + x - \frac{1}{4};\left( {a = - 1,b = 1,c = - \frac{1}{4}} \right)\).
Ta có: \(\Delta = {1^2} - 4( - 1) \cdot \left( { - \frac{1}{4}} \right) = 0;f(x)\) có nghiệm kép \(x = \frac{1}{2}\).
Bảng xét dấu \(f(x)\):

Kết luận: \(f(x) < 0,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}\).