Xét tính bị chặn của dãy số (un) với un = (‒1)^n.
Giải thích
Ta có:
u1 = (‒1)1 = −1; u3 = (‒1)3 = −1; …
u2 = (‒1)2 = 1; u4 = (‒1)4 = 1; …
Do đó ‒1 ≤ un ≤ 1, suy ra (un) là dãy bị chặn.
Ta có:
u1 = (‒1)1 = −1; u3 = (‒1)3 = −1; …
u2 = (‒1)2 = 1; u4 = (‒1)4 = 1; …
Do đó ‒1 ≤ un ≤ 1, suy ra (un) là dãy bị chặn.