ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Diện tích hình trụ, thể tích khối trụ

Xét hình trụ T có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông cạnh a. Tính diện tích toàn phần S của hình trụ.

26/40

Xét hình trụ T có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông cạnh a. Tính diện tích toàn phần S của hình trụ.

\[S = \frac{{3\pi {a^2}}}{2}\]

\[S = \frac{{\pi {a^2}}}{2}\]

\[S = 4\pi {a^2}\]

\[S = \frac{{5\pi {a^2}}}{4}\]

Giải thích

Ta có: \[r = OA = \frac{{AB}}{2} = \frac{a}{2};h = AA' = a\]nên

\[{S_{tp}} = 2\pi rh + 2\pi {r^2} = 2\pi .\frac{a}{2}.a + 2\pi .{\left( {\frac{a}{2}} \right)^2} = \pi {a^2} + \frac{{\pi {a^2}}}{2} = \frac{{3\pi {a^2}}}{2}\]Xét hình trụ T có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông cạnh a. Tính diện tích toàn phần S của hình trụ. (ảnh 1)

Đáp án cần chọn là: A