Xác định vị trí của chữ số 5 trong các số sau (theo mẫu):
Giải thích
Số | 105 293 | 847 056 | 591 082 | 350 476 | 918 502 |
Giá trị của chữ số 5 | 5 000 | 50 | 500 000 | 50 000 | 500 |
Hàng | Nghìn | Chục | Trăm nghìn | Chục nghìn | Trăm |
Lớp | Nghìn | Đơn vị | Nghìn | Nghìn | Đơn vị |
Số | 105 293 | 847 056 | 591 082 | 350 476 | 918 502 |
Giá trị của chữ số 5 | 5 000 | 50 | 500 000 | 50 000 | 500 |
Hàng | Nghìn | Chục | Trăm nghìn | Chục nghìn | Trăm |
Lớp | Nghìn | Đơn vị | Nghìn | Nghìn | Đơn vị |