Xác định hàng, lớp và giá trị của chữ số 9 trong các số sau: 1 390 227 926 135 172 938 827 389
Giải thích
| 1 390 227 | 926 135 | 172 938 | 827 389 |
Hàng | Chục nghìn | Trăm nghìn | Trăm | Đơn vị |
Lớp | Nghìn | Nghìn | Đơn vị | Đơn vị |
Giá trị | 90 000 | 900 000 | 900 | 9 |
| 1 390 227 | 926 135 | 172 938 | 827 389 |
Hàng | Chục nghìn | Trăm nghìn | Trăm | Đơn vị |
Lớp | Nghìn | Nghìn | Đơn vị | Đơn vị |
Giá trị | 90 000 | 900 000 | 900 | 9 |