Xác định đặc điểm của chất ở trạng thái rắn, lỏng, khí theo gợi ý trong bảng sau.
Giải thích
Trạng thái | Chất | Đặc điểm | |||
Có hình dạng xác định | Có hình dạng của vật chứa | Chiếm khoảng không gian xác định | Luôn chiếm đầy vật chứa | ||
Rắn | Sắt, đá cuội… | Có | Không | Có | Không |
Lỏng | Nước, giấm… | Không | Có | Có | Không |
Khí | Ô-xi, ni-tơ… | Không | Có | Không | Có |