Xác định các chất trong sơ đồ chuyển hoá sau
Giải thích
A1, B1 là Na, Cl2
A2, B2 là Na2O, HCl
A3, B33 là NaOH, CaCl2
A4, B4 là Na2CO3, ZnCl2
A5, B5 là Na3PO4, MgCl2
A6, B6 là Na2SO4, BaCl2
A1, B1 là Na, Cl2
A2, B2 là Na2O, HCl
A3, B33 là NaOH, CaCl2
A4, B4 là Na2CO3, ZnCl2
A5, B5 là Na3PO4, MgCl2
A6, B6 là Na2SO4, BaCl2