Write the new sentences using the word give. Do not change the word given in any way. She felt she had achieved a lot in life, despite her disadvantaged background. (SENSE)
Giải thích
Đáp án: Despite her disadvantaged background, she felt a sense of achievement about her life.
Giải thích:
a sense of + danh từ: cảm giác/cảm xúc
achieve (v): đạt được
achievement (n): thành tựu
a sense of achievement: cảm giác của việc đạt được thành tựu
Dịch: Cô cảm thấy mình đã đạt được rất nhiều điều trong cuộc sống dù hoàn cảnh khó khăn.
→ Mặc dù có hoàn cảnh khó khăn nhưng cô vẫn cảm thấy mình đạt được thành tựu trong cuộc sống.