Write the adjectives (1-9) in Exercise 1 to match their justifications (a-i). Check in your dictionary
Giải thích
a. impatient
b. bossy
c. talkative
d. cheerful
e. generous
f. selfish
g. popular
h. energetic
i. honest
Hướng dẫn dịch:
Mất kiên nhẫn: Ghét việc chờ đợi mọi thứ/con người.
Hách dịch: Nói với mọi người việc gì để làm.
Nói nhiều: nói rất nhiều
Vui vẻ: Cười nhiều
Hào phóng: thích tặng mọi người nhiều thứ.
Ích kỉ: chỉ quan tâm về bản thân anh ấy/ bản thân cô ấy.
Nổi tiếng: nhiều người thích anh ấy/cô ấy.
Tràn đấy năng lượng: Làm nhiều thứ.
Trung thực: Luôn luôn nói sự thật.