Giải SGK Tiếng anh 7 Right on Unit 1 Vocabulary trang 18 có đáp án

Write the adjectives (1-9) in Exercise 1 to match their justifications (a-i). Check in your dictionary

2/4

Write the adjectives (1-9) in Exercise 1 to match their justifications (a-i). Check in your dictionary. (Viết các tính từ (1-9) trong Bài tập 1 để nối với cách giải thích của chúng (a-i). Kiểm tra từ điển của bạn.)

Media VietJack

0/3000 ký tự
Giải thích

a. impatient

b. bossy

c. talkative

d. cheerful

e. generous

f. selfish

g. popular

h. energetic

i. honest

Hướng dẫn dịch:

Mất kiên nhẫn: Ghét việc chờ đợi mọi thứ/con người.

Hách dịch: Nói với mọi người việc gì để làm.

Nói nhiều: nói rất nhiều

Vui vẻ: Cười nhiều

Hào phóng: thích tặng mọi người nhiều thứ.

Ích kỉ: chỉ quan tâm về bản thân anh ấy/ bản thân cô ấy.

Nổi tiếng: nhiều người thích anh ấy/cô ấy.

Tràn đấy năng lượng: Làm nhiều thứ.

Trung thực: Luôn luôn nói sự thật.