Work in pairs. Which sports do you often / sometimes / never do? Talk to your partner. (Làm việc theo cặp. Bạn thường / thỉnh thoảng / không bao giờ tập môn thể thao nào? Nói chuyện với đối t
Giải thích
Gợi ý:
- I have never played skiing since I was a child.
- I often go running in the evening.
- I sometimes do gymnastics when I am free.
Hướng dẫn dịch:
- Tôi chưa bao giờ chơi trượt tuyết từ khi còn nhỏ.
- Tôi thường đi chạy bộ vào buổi tối.
- Tôi thỉnh thoảng tập thể dục dụng cụ khi rảnh rỗi.