• Work closely with instructors and (17) ____________ industry experts who can guide you toward employment opportunities.
Giải thích
A. others: những (người/vật) khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
B. another: một (người/vật) khác (tính từ/đại từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).
C. the other: (người/vật) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm).
D. other: những (người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều / không đếm được).
Phía sau khoảng trống là cụm danh từ đếm được ở dạng số nhiều “industry experts” (các chuyên gia trong ngành). Do đó, ta phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa.
Chọn D. other
→ Work closely with instructors and other industry experts...
Dịch nghĩa: Làm việc chặt chẽ với các giảng viên và những chuyên gia trong ngành khác...