15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

With the final examinations coming very soon his anxiety was rising to almost unbearable limits. A. joy B. confidence C. boredom D. apprehension

462/5750

With the final examinations coming very soon his anxietywas rising to almost unbearable limits.

joy

confidence

boredom

apprehension

Giải thích

Đáp án B

- Anxiety /æŋ’zaiəti/ (n): sự lo lắng

E.g: Waiting for him is a time of great anxiety. (Chờ đợi anh ấy là cả một khoảng thời gian rất lo lắng.)

- Joy /dʒɔi/ (n): niềm vui

E.g: My daughter jumped for joy at the news. (Con gái tôi đã nhảy lên vì sung sướng khi nghe tin đó.)

-Confidence /'kɒnfidəns/ (n): sự tự tin

E.g: He lacked confidences, so he didn’t get a job. (Anh ấy thiếu tự tin nên không nhận được việc.)

-Boredom /'bɔ:dəm/ (n): sự nhàm chán

E.g: She nearly died of boredom. (Cô ấy gần chết vì buồn chán.)

Apprehension /,æpri’henʃən/ (n): sự lo sợ, lo lắng

E.g: I watched the match result with some apprehension. (Tôi đã lo lắng khi xem kết quả trận đấu.)

Vậy Anxiety ≠ Confidence

=> Đáp án B (Kỳ thi cuối kđang đến gn thì sự lo lắng của anh ấy càng tăng lên ti mức gn như không chịu được.)