17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

With so much , I’m lucky to be in work.

1556/1926

With so much ______, I’m lucky to be in work.

employees

employers

employment

unemployment

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

Trước từ cần điền dùng từ “much”, nên nó phải là một danh từ không đếm được. 

employee (n): nhân viên employer (n): ông chủ 

employment (n): việc làm, sự có việc làm unemployment (n): sự thất nghiệp 

Tạm dịch: Trong tình trạng thất nghiệp phổ biến này, tôi rất may mắn đã tìm được một công việc. 

Chọn D