With greatly increased workloads, everyone is pressure now.
Giải thích
cấu trúc to be under pressure: chịu áp lực
Dịch nghĩa: Với số lượng công việc ngày càng gia tăng, mọi người bây giờ đều chịu áp lực.
Chọn A
cấu trúc to be under pressure: chịu áp lực
Dịch nghĩa: Với số lượng công việc ngày càng gia tăng, mọi người bây giờ đều chịu áp lực.
Chọn A