With a (8) ____________ of training programs available,
Giải thích
A. large amount: lượng lớn (+ danh từ không đếm được).
B. little: rất ít, gần như không có (+ danh từ không đếm được).
C. range (n): một loạt, sự đa dạng (thường dùng trong cụm a range of + danh từ số nhiều).
D. bit: một chút (thường dùng a bit of + danh từ không đếm được).
Phía sau khoảng trống là giới từ “of” và danh từ đếm được ở dạng số nhiều “training programs” (các chương trình đào tạo). Do đó, ta dùng cấu trúc a range of + N (số nhiều).
Chọn C. range
→ With a range of training programs available...
Dịch nghĩa: Với một loạt các chương trình đào tạo có sẵn...