With (3) ______, it filters through vast amounts of information to provide you with only what’s important.
Giải thích
Kiến thức về trật tự từ
- Ta có cụm danh từ: data processing /ˌdeɪtə ˈprəʊsesɪŋ/(np) - (quá trình) xử lý dữ liệu
- Ta có quy tắc: tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘smart’ phải đứng trước cụm danh từ ‘data processing’.
→ Trật tự đúng: smart data processing
Dịch: Nhờ công nghệ xử lý dữ liệu thông minh, ứng dụng sàng lọc dữ liệu để chỉ cung cấp những thông tin thực sự quan trọng.
Chọn B.