William was ______________ to his brunette, and had bought her an ________________ ring that cost a small fortune. (ENGAGE, ENGAGE)
Giải thích
- Chỗ trống 1 cần một tính từ hoặc động từ ở dạng quá khứ phân từ theo sau động từ to-be để bổ ngữ cho chủ ngữ William;
- Chỗ trống 2 cần một tính từ hoặc danh từ đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘ring’, tạo thành cụm danh từ làm tân ngữ gián tiếp trong cấu trúc ‘buy sb sth’ (mua cho ai cái gì).
- engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/ (adj): đã đính hôn
- engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/ (n): sự đính hôn => engagement ring: nhẫn đính hôn
Dịch: William đã đính hôn với cô bạn gái tóc nâu, và tặng cô ấy một chiếc nhẫn cầu hôn đáng giá cả gia tài.