Will they share the same (1) ____________ for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?”
Giải thích
A. enthusiastically (adv): một cách nhiệt tình.
B. enthusiast (n): người đam mê, người nhiệt tình (chỉ người).
C. enthusiasm (n): sự nhiệt tình, niềm đam mê (chỉ sự vật/trừu tượng).
D. enthusiastic (adj): nhiệt tình, hăng hái.
Đứng sau tính từ “same” (cùng, giống nhau) ta cần một danh từ. Trong ngữ cảnh chia sẻ chung một niềm đam mê/sự nhiệt tình dành cho những chuyến phiêu lưu, danh từ trừu tượng “enthusiasm” là lựa chọn chính xác nhất.
Chọn C. enthusiasm
→ “Will they share the same enthusiasm for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?”
Dịch nghĩa: “Liệu họ có chia sẻ chung niềm đam mê phiêu lưu, hay họ sẽ thích một chuyến đi thư giãn hơn?”