will / of / song / week's / announced / The / on / show / the / next / winner / contest / be /.
Giải thích
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu bị động ở thì TLĐ: S + will be + Vpp/ed.
→ The winner of life song contest will be announced on next week's show.
Dịch nghĩa: Người chiến thắng cuộc thi ca khúc cuộc sống sẽ được công bố trong chương trình tuần tới.