Why do you always contradict me and say that what I’m saying isn’t true?
Giải thích
Kiến thức về từ trái nghĩa
- contradict /ˌkɒntrəˈdɪkt/, /ˌkɑːntrəˈdɪkt/ (v): phản bác
A. agree with (v): đồng ý với
B. argue with (v): tranh cãi với
C. blame (v): đổ lỗi
D. respect (v): tôn trọng
→ contradict >< agree with. Chọn A.
Dịch: Tại sao bạn luôn phản bác tôi và cho rằng những gì tôi nói là không đúng vậy?