While/ we/ camp/ forest,/ we/ saw/ flying object/ . → _______________________________________________________________________.
Giải thích
While we were camping in the forest, we saw a flying object.
Cấu trúc “While + S + was/were + V-ing” diễn tả hành động đang diễn ra thì hành động khác xảy ra (quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn).
Chủ ngữ “We” đi với “were”.
Dịch: Khi chúng tôi đang cắm trại trong rừng, chúng tôi đã nhìn thấy một vật thể bay.