While the students ______ in an online course on AI ethics, the internet suddenly went down. A. participate B. were participating C. had participated D. would participate
Giải thích
B
Dấu hiệu: While… (Khi…, Trong khi…), suddenly went down (quá khứ).
Ta có: ‘While’ diễn tả hành động đang diễn ra thì hành động khác chen vào, ở vế sau có ‘went down’ là hành động chen vào, dùng thì Quá khứ đơn; vậy động từ cần điền ở vế trước là hành động đang diễn ra, chia thì Quá khứ tiếp diễn.
Cấu trúc: While + S + was/were + V-ing, S + V2/ed
Chọn B. were participating
→ While the students were participating in an online course on AI ethics, the internet suddenly went down.
Dịch: Trong khi các sinh viên đang tham gia một khóa học trực tuyến về đạo đức trí tuệ nhân tạo, mạng internet đột nhiên bị gián đoạn.