Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Đắk Lắk (có đáp án)

While / the/ street/ we saw/ we/ crossing/ were/ at/ an accident/ the crosswalk/./

29/40

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that can be arranged from the words given in the following questions.

While / the/ street/ we saw/ we/ crossing/ were/ at/ an accident/ the crosswalk/./

While we were crossing the street at the crosswalk, we saw an accident.

While we saw an accident, we were crossing the street at the crosswalk.

While we were crossing the crosswalk at the street, we saw an accident.

We were crossing the street while we saw an accident at the crosswalk.

Giải thích

Đáp án đúng là A

Cấu trúc: Sự kết hợp giữa thì Quá khứ tiếp diễn và Quá khứ đơn với “While”: While + S + was/were + V-ing, S + V2/ed. (Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào).

Dựa vào các từ cho sẵn, hành động đang xảy ra kéo dài là “băng qua đường” (were crossing), hành động bất chợt xen vào là “nhìn thấy một tai nạn” (saw).

Câu A sắp xếp các từ đúng trật tự ngữ pháp (chủ ngữ - động từ - tân ngữ - trạng ngữ) và diễn đạt đúng mối quan hệ thời gian này.

→ Chọn A. While we were crossing the street at the crosswalk, we saw an accident.

Dịch nghĩa: Trong khi chúng tôi đang băng qua đường ở vạch kẻ đường cho người đi bộ, chúng tôi đã nhìn thấy một vụ tai nạn.