while / some / she / money / found/ walking / Jenny/ was / home. ____________________________________
Giải thích
Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản
Giải thích:
Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn dung để diễn tả một hành động đang diễn ra (QKTD) thì hành động khác xen vào (QKĐ).
Cấu trúc: S1 + Ved/V2 while + S2 + was/were V-ing
Đáp án Jenny found some money while she was walking home.
(Jenny nhìn thấy một ít tiền khi đang đi bộ về nhà.)