While she prepared to give her presentation, her classmates started talking noisily making her feel nervous. A. nervous B. her C. prepared D. noisily
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Sửa lại: prepared => was preparing
Kết hợp thì với “while” diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào, hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc: While + S + V(quá khứ tiếp diễn), S + V(quá khứ đơn)
Hướng dẫn dịch: Trong lúc cô ấy chuẩn bị thuyết trình, các bạn cùng lớp bắt đầu nói chuyện ồn ào khiến cô ấy cảm thấy lo lắng.