While I was tidying up my room, my father ______ chess with his friends. A. has played B. will play C. was playing D. is playing
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn: while (trong khi)
Hai hành động cùng đang xảy ra trong quá khứ, dùng thì quá khứ tiếp diễn.
Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn:
S + was/were + V-ing
Dịch: Trong khi tôi đang dọn dẹp phòng thì bố tôi đang chơi cờ vua với bạn của ông.