500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án - Phần 1

While I am waiting _______ my bus, I often listen _______ music

50/50

While I am waiting _______ my bus, I often listen _______ music.

on / at

for / to

toward / about

upon / in

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

wait for somebody/something: đợi ai/cái gì

listen to somebody/something: nghe ai/cái gì

Dịch: Trong lúc chờ xe buýt, tôi thường nghe nhạc.