While China’s growth next year is expected to be far slower than the historic (31) ________ it has b...
Giải thích
C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. rate (n): mức độ
B. velocity (n): vận tốc
C. pace (n): nhịp độ, tốc độ → historic pace:
D. speed (n): tốc độ (di chuyển/hành động)
Dịch nghĩa: Mặc dù tốc độ tăng trưởng của Trung Quốc trong năm tới dự kiến sẽ chậm hơn nhiều so với tốc độ lịch sử mà nước này đã quen thuộc trong bốn thập kỷ qua, nhưng không có khả năng GDP của nước này sẽ giảm trong hai quý.