Which word has the OPPOSITE meaning to the word “reduce” in paragraph 1? A. cut B. lower C. increase D. decrease
Giải thích
C
Dịch: Từ nào TRÁI NGHĨA với từ “reduce” trong đoạn 1?
cut = giảm, hạ, cắt bớt
lower = hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống
increase = tăng lên, tăng thêm, lớn thêm
decrease = giảm bớt, làm suy giảm
Từ trong bài: “reduce” = giảm, giảm bớt, hạ
“reduce” >< “increase” → chọn C