Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 09

Which of the following is TRUE according to the passage?

37/40

Which of the following is TRUE according to the passage?

Zipping around the brain, nicotine induces the release of numerous neurotransmitters, which aid in the recovery of brain damage.

In experimental studies, nicotine stimulates plaque formation, worsening the conditions of patients with memory-related diseases.

Evidence from the late 20th century suggests a correlation between smoking and a decreased likelihood of developing Alzheimer's disease.

The combination of nicotine and electrical stimulation can result in significant improvements in memory function.

Giải thích

Kiến thức về thông tin đúng/sai

Điều nào sau đây là ĐÚNG theo như bài đọc?

A. Khi di chuyển quanh não, nicotine kích thích giải phóng nhiều chất dẫn truyền thần kinh, hỗ trợ phục hồi tổn thương não.

B. Trong các nghiên cứu thực nghiệm, nicotine kích thích hình thành mảng bám, làm trầm trọng thêm tình trạng của bệnh nhân mắc các bệnh liên quan đến trí nhớ.

C. Bằng chứng từ cuối thế kỷ 20 cho thấy mối tương quan giữa hút thuốc và khả năng mắc bệnh Alzheimer giảm.

D. Sự kết hợp giữa nicotine và kích thích điện có thể dẫn đến cải thiện đáng kể chức năng trí nhớ.

Thông tin:

- What researchers have found is that nicotine increases the amount of neurotransmitters that are released. That greatly increases the odds that the message will reach the neuron on the other side. The more messages get through, the more the neurons in a circuit change, becoming the physical embodiment of a memory. (Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra rằng nicotine làm tăng lượng chất dẫn truyền thần kinh được giải phóng. Điều đó làm tăng đáng kể khả năng thông điệp sẽ đến được tế bào thần kinh ở phía bên kia. Càng có nhiều thông điệp được truyền đi, các tế bào thần kinh trong mạch càng thay đổi, trở thành hiện thân vật lý của ký ức.)

→ A sai vì chất dẫn truyền thần kinh làm tăng khả năng thông điệp được truyền tới tế bào thần kinh và hình thành ký ức, không hỗ trợ phục hồi tổn thương não.

- Another recent study found that nicotine seems to inhibit the formation, at least in the test tube, of the plaques that gum up the brains of Alzheimer's patients. (Một nghiên cứu khác gần đây phát hiện ra rằng nicotine dường như ức chế sự hình thành các mảng bám làm tắc nghẽn não của bệnh nhân Alzheimer, ít nhất là trong ống nghiệm.)

→ B sai vì nicotine được cho là ức chế sự hình thành các mảng bám.

- In fact, a 1991 study found that the risk of Alzheimer's disease is lower in smokers. (Trên thực tế, một nghiên cứu năm 1991 đã phát hiện ra rằng nguy cơ mắc bệnh Alzheimer thấp hơn ở những người hút thuốc.)

→ C đúng.

- D sai vì không có thông tin trong bài đọc.

Chọn C.