Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 17)

Which of the following is TRUE about responsible digital citizens according to the passage? A. They should avoid becoming overly reliant on the internet so that they can reduce the risk of fa

37/40

Which of the following is TRUE about responsible digital citizens according to the passage?

They should avoid becoming overly reliant on the internet so that they can reduce the risk of falling for online scams.

They can share photos and personal information as long as it doesn’t infringe on the privacy or well-being of others.

They know that there are few dangers online as long as we steer clear of suspicious or untrustworthy links.

They make thoughtful choices when using technology and encourage others to behave in a similar manner.

Giải thích

Kiến thức về thông tin true/not true

Theo bài văn, câu nào sau đây nói ĐÚNG về công dân số có trách nhiệm?

A. Họ nên tránh phụ thuộc quá nhiều vào internet để giảm nguy cơ rơi vào các bẫy lừa đảo trực tuyến.

→ A sai vì bài không đề cập đến việc tránh phụ thuộc hay sử dụng internet.

*fall for sth (phr.v) = to be tricked into believing sth that is not true (Oxford): bị lừa

B. Họ có thể chia sẻ ảnh và thông tin cá nhân miễn là điều đó không xâm phạm quyền riêng tư hoặc sự an toàn của người khác.

→ B sai vì chia sẻ ảnh và thông tin cá nhân là việc nên tránh trên không gian mạng.

*infringe /ɪnˈfrɪndʒ/ on sth (v) = to limit sb’s legal rights or personal freedom (Oxford): xâm phạm đến quyền, lợi ích của ai đó

C. Họ biết rằng có ít nguy cơ trực tuyến miễn là chúng ta tránh xa các liên kết đáng ngờ hoặc không đáng tin cậy.

→ C sai vì internet đầy rẫy nguy cơ trên mạng.

*steer clear of sb/sth (idiom) = to avoid a person or thing because they may cause problems (Oxford): tránh xa ai/cái gì có thể có vấn đề

D. Họ đưa ra những lựa chọn sáng suốt khi sử dụng công nghệ và khuyến khích mọi người hành xử theo cách tương tự.

Thông tin: A responsible digital citizen is someone who uses technology wisely and encourages others to do the same. (Một công dân số có trách nhiệm là người biết sử dụng công nghệ một cách thông minh và khuyến khích người khác làm điều tương tự.)

→ ‘make thoughtful choices when using technology’ = ‘uses technology wisely’, ‘behave in a similar manner’ = ‘do the same’ D đúng.

Chọn D.