Which of the following is the word “harnessing” closest in meaning to?
Giải thích
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
“harness” (khai thác, sản xuất)
Lời giải
Từ nào gần nghĩa nhất với từ “harness” (khai thác, sản xuất)?
Harness (v) khai thác sản xuất
Exploit (v) khai thác
Harass (v) quấy rầy
Deplete (v) làm rỗng, suy yếu
Export (v) xuất khẩu
=> Harness = Exploit
Thông tin: In this era of increased global warming and diminishing fossil fuel supplies, we must begin to put a greater priority on harnessing alternative energy sources.
Tạm dịch: Trong thời đại hiện nay khi tình trạng nóng lên toàn cầu ngày càng gia tăng và nguồn cung cấp nhiên liệu hóa thạch ngày càng cạn kiệt, chúng ta phải bắt đầu ưu tiên hơn cho việc khai thác các nguồn năng lượng thay thế.