Which of the following definitions of commuting would the author of this passage most probably agree with?
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Đọc hiểu tìm thông tin đoạn 1
Lời giải
Tác giả của đoạn văn này có lẽ sẽ đồng ý với định nghĩa nào sau đây về việc đi lại?
A. Đi lại hàng giờ từ thị trấn hoặc thành phố đến nơi làm việc ở vùng nông thôn mỗi ngày.
B. Đi làm rồi về nhà trong một ngày trong một vùng nông thôn.
C. Sử dụng vé đi lại cho những chuyến đi đặc biệt vào mọi mùa trong năm.
D. Thường xuyên đi lại một quãng đường dài giữa nơi làm việc và nhà.
Thông tin: Commuting is the practice of travelling a long distance to a town or city to work each day, and then travelling home again in the evening. The word commuting comes from commutation ticket, a US rail ticket for repeated journeys, called a season ticket in Britain. Regular travellers are called commuters.
Tạm dịch: Đi lại là việc đi lại một quãng đường dài đến một thị trấn hoặc thành phố để làm việc mỗi ngày, rồi lại đi về nhà vào buổi tối. Từ commuting bắt nguồn từ commutation ticket, một loại vé tàu hỏa của Hoa Kỳ cho những chuyến đi lặp lại, được gọi là vé theo mùa ở Anh. Những người đi lại thường xuyên được gọi là commuters.