Which of the following could NOT be inferred about Andrew Jackson? A. He served his country throughout his life. B. He supposed democratic reforms. C. He inspired populist politics. D. He
Đáp án D
Điều nào sau đây KHÔNG được suy ra về Andrew Jackson?
A. Ông ấy phục vụ đất nước suốt cả cuộc đời của mình
B. Ông ấy ủng hộ cải cách dân chủ
C. Ông ấy truyền cảm hứng về nền chính trị dân kiểm
D. Ông ấy là tổng thống suốt cuộc chiến tranh bạo lực.
Dẫn chứng trong bài đọc: “during the war of 1812…a U.S Army major general” (…suốt cuộc chiến ông ấy là đại tướng quân đội Mĩ)
VOCABULARY
- Election /i'lek∫n/ (n): cuộc bầu cử - Ascendancy /əˈsɛndənsi/ (n): uy lực - Troop /tru:p/ (n.pl): quân, lính - Defeat /di'fi:t/ (v): đánh bại, đánh thắng - Inauguration /,inɔ:gjʊ'reiʃn/ (n): lễ nhậm chức - Glimpse /glimps/ (v): nhìn lướt qua, thoáng thấy - Democracy /di'mɒkrəsi/ (n): nền dân chủ - Abandon /ə'bændən/ (v): từ bỏ - Vote /vəʊt/ (v): bỏ phiếu - Official /ə'fi∫l/ (n): quan chức, viên chức - Wage /weidʒ/ (v): tiến hành (chiến tranh) | - Veto /'vi:təʊ/ (v): phủ quyết, bác bỏ - Monopoly /mə'nɒpəli/ (n): độc quyền, tư bản độc quyền - Profit /'prɒfit/ (v): kiếm lợi - Reputation /repjʊ'tei∫n/ (n): danh tiếng - Enlightened /in'laitnd/ (adj): được khai sáng - Tribe /traib/ (n): bộ lạc - Submit /səb'mit/ (v): cam chịu, quy phục - March /mɑ:t∫/ (v): diễu hành - Supporter /'sə'pɔ:tə[r]/ (n): người ủng hộ - Tyranny /'tirəni/ (n): chính thể chuyên chế |