Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Tuyên Quang lần 2 có đáp án

Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 3?

36/40

Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 3?

Scientists believe that reversing the signs of aging is impossible, regardless of how much evidence is provided.

Researchers confirm that there is already enough rigorous evidence showing these supplements can completely reverse the aging process.

It is emphasized by researchers that no amount of evidence will ever be able to prove the anti-aging effects of these supplements.

Scientists stress that additional solid proof is required to determine if these products can actually undo the physical effects of growing older.

Giải thích

Câu nào sau đây diễn giải tốt nhất câu được gạch chân ở đoạn 3?

“Researchers emphasize that far more rigorous evidence is needed to confirm whether these supplements can truly reverse the visible signs of aging.”

(Các nhà nghiên cứu nhấn mạnh rằng cần có thêm bằng chứng chặt chẽ hơn nhiều để xác nhận liệu những chất bổ sung này có thể thực sự đảo ngược các dấu hiệu lão hóa có thể nhìn thấy được hay không.)

Dịch nghĩa:

A. Các nhà khoa học tin rằng việc đảo ngược các dấu hiệu lão hóa là không thể, bất kể có bao nhiêu bằng chứng được cung cấp. (Sai nghĩa).

B. Các nhà nghiên cứu xác nhận rằng đã có đủ bằng chứng chặt chẽ cho thấy những chất bổ sung này có thể đảo ngược hoàn toàn quá trình lão hóa. (Sai nghĩa).

C. Các nhà nghiên cứu nhấn mạnh rằng không có bất kỳ lượng bằng chứng nào có thể chứng minh được tác dụng chống lão hóa của những chất bổ sung này. (Sai nghĩa).

D. Các nhà khoa học nhấn mạnh rằng cần có thêm bằng chứng vững chắc để xác định xem những sản phẩm này có thực sự hoàn tác được những tác động vật lý của việc già đi hay không. (Đúng và sát nghĩa nhất: emphasize = stress; far more rigorous evidence = additional solid proof; confirm whether = determine if; reverse = undo; visible signs of aging = physical effects of growing older).

Chọn D.