Whether you’re a seasoned home chef or just (2) ______ started with cooking, our app helps you organize your favorite dishes and plan your weekly meals (3) ______.
Kiến thức về từ loại
A. effortless /ˈefətləs/ (adj): dễ dàng, không cần cố gắng nhiều
B. effortlessness /ˈefətləsnəs/ (n): sự dễ dàng, không cần cố gắng nhiều
C. effortlessly /ˈefətləsli/ (adv): một cách dễ dàng
D. effort /ˈefət/ (n): sự cố gắng, sự nỗ lực
Ta thấy chỗ trống nằm ở cuối câu, sau các động từ ‘organize’ và ‘plan’.
→ Chỗ trống cần điền một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ ‘organize’ và ‘plan’. Trạng từ ‘effortlessly’ là đáp án phù hợp, chỉ sự dễ dàng và thuận tiện mà ứng dụng đem lại trong việc sắp xếp và lập kế hoạch bữa ăn.
Dịch: Cho dù bạn là một đầu bếp gia đình dày dạn kinh nghiệm hay chỉ mới bắt đầu nấu nướng, ứng dụng của chúng tôi sẽ giúp bạn sắp xếp các món ăn yêu thích và lên kế hoạch bữa ăn hàng tuần một cách dễ dàng.
Chọn C.