Whether you prefer hiking, cycling, or swimming, find an activity you enjoy and (3) ______ it regularly to sustain your motivation.
Giải thích
Ta cần điền một cụm động từ cố định (phrasal verb) để nói về các hoạt động thể chất như đi bộ đường dài, đạp xe, bơi lội; hơn nữa, ta còn thấy trong ngữ cảnh câu là một lời khuyên.
A. come over (phr. v): ghé chơi, tạt qua
B. take up (phr. v): bắt đầu một thói quen, sở thích hoặc môn thể thao nào đó
C. bring about (phr. v): gây ra, dẫn đến
D. keep out (phr. v): ngăn không cho vào
Chọn B.
→ Whether you prefer hiking, cycling, or swimming, find an activity you enjoy and take up it regularly to sustain your motivation. (Dù bạn thích đi bộ đường dài, đạp xe hay bơi lội, hãy tìm một hoạt động mà bạn yêu thích và bắt đầu thực hiện thường xuyên để duy trì động lực.)