“Where is your mother?” – “She is in the kitchen. She ________ dinner.” A. cooks B. cooking C. cooked D. is cooking
Giải thích
Đáp án đúng là D
A. cooks: thì hiện tại đơn
B. cooking: danh động từ / hiện tại phân từ
C. cooked: thì quá khứ đơn
D. is cooking: thì hiện tại tiếp diễn
Ngữ cảnh câu trước “She is in the kitchen” (Bà ấy đang ở trong bếp) cho thấy hành động nấu ăn đang diễn ra ngay tại thời điểm nói
→ dùng thì hiện tại tiếp diễn (S + is/am/are + V-ing).
→ “Where is your mother?” – “She is in the kitchen. She is cooking dinner.”
Dịch nghĩa: “Mẹ của bạn ở đâu?” – “Bà ấy đang ở trong bếp. Bà ấy đang nấu bữa tối.”