When you first arrive, you should pass through Ngọ Môn, the grand entrance (20) ________.
A. that thay cho the grand entrance 🡪 entrance là tân ngữ của hành động watching, tuy nhiên phía sau đã có parades mới đúng là tân ngữ => sai
- Cấu trúc be/got used to + V-ing: quen làm gì (không hợp nghĩa ngữ cảnh)
B. trạng từ quan hệ where chỉ vị trí tức entrance là nơi diễn ra hành động nào đó; would diễn tả một thói quen, hành động lặp lại nhiều lần trong quá khứ => hợp lý
C. tương tự A, which thay cho entrance nên thừa tân ngữ => sai
- Cấu trúc used to + V(inf) diễn tả một hành động từng làm trong quá khứ mà hiện tại không còn làm nữa.
D. at which tương đương where
- Quá khứ hoàn thành diễn tả một hành động đã xảy ra trước một hành động khác hoặc một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Câu không có hành động hay thời điểm khác làm mốc nên dùng QKHT không hợp lý, cũng không diễn đạt ý hành động xảy ra nhiều lần.
- Dịch:
=> Chọn B.